能
[néng]
có thể; có khả năng; có khả năng sẽ
有能力或条件做某事
我能去吗?
wǒ néng qù ma?Tôi có thể đi không?
1.năng lực; tài năng
做事的能力或才干
他愿意尽自己所能帮助大家。
tā yuàn yì jìn zì jǐ suǒ néng bāng zhù dà jiā.Anh ấy sẵn lòng làm hết khả năng để giúp mọi người.
2.người tài giỏi
有才能的人
公司需要更多能人。
gōng sī xū yào gèng duō néng rén.Công ty cần thêm nhiều người tài.
老师,我今天晚上能打篮球吗?
lǎo shī, wǒ jīn tiān wǎn shàng néng dǎ lán qiú ma?Thầy ơi, tối hôm nay em có thể chơi bóng rổ không?
Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别不论作业有多少,他都能做完。
bú lùn zuò yè yǒu duō shǎo, tā dōu néng zuò wán.Bất kể bài tập có bao nhiêu, cậu ấy đều có thể làm xong.
五分钟很快,我们不能再等了。
wǔ fēn zhōng hěn kuài, wǒ men bù néng zài děng le.Năm phút nhanh lắm, chúng ta không thể đợi thêm nữa.
Trong bài: Suýt lỡ giờ chiếu phim · 才 và 就