可能
[kě néng] [可 能]
có thể (xảy ra); có khả năng; có xác suất
有机会发生或存在
明天可能会下雨。
míng tiān kě néng huì xià yǔ.Ngày mai có thể sẽ mưa.
có thể xảy ra; khả thi
能成为事实的
这是完全可能的。
zhè shì wán quán kě néng de.Điều này hoàn toàn có thể.
khả năng (xảy ra)
成为事实的可能性
这件事没有可能。
zhè jiàn shì méi yǒu kě néng.Việc này không có khả năng.
个
嗯,有可能,先等成绩出来吧。
èn, yǒu kě néng, xiān děng chéng jì chū lái ba.Ừ, có thể, trước hết cứ đợi có điểm đã.
Trong bài: Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…第一次去高原地区可能会头晕。
dì yī cì qù gāo yuán dì qū kě néng huì tóu yūn.Lần đầu tiên đến vùng cao nguyên có thể sẽ bị chóng mặt.
最近天气很冷,小猫可能感冒了。
zuì jìn tiān qì hěn lěng, xiǎo māo kě néng gǎn mào le.Dạo này trời lạnh, con mèo có lẽ bị cảm rồi.
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能