也许【也許】
[yě xǔ] [也 许]
có lẽ; có thể
表示可能,不肯定
他明天也许不会来。
tā míng tiān yě xǔ bú huì lái.Có lẽ ngày mai anh ấy sẽ không đến.
嗯,先别急,也许不是被吃了。
èn, xiān bié jí, yě xǔ bú shì bèi chī le.Ừm, đừng vội, có lẽ không phải bị ăn đâu.
Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被既然不合适,早点分手也许更好。
jì rán bù hé shì, zǎo diǎn fēn shǒu yě xǔ gèng hǎo.Nếu không hợp, chia tay sớm có lẽ còn hơn.
真的吗?不过,增加次数也许能及时发现问题。
zhēn de ma? bú guò, zēng jiā cì shù yě xǔ néng jí shí fā xiàn wèn tí.Thật sao? Tuy nhiên, tăng số lần có lẽ có thể kịp thời phát hiện vấn đề.
Trong bài: Bày tỏ lo ngại về một quyết định