恐怕
[kǒng pà] [恐 怕]
sợ; sợ rằng; tôi e rằng...
表示估计,常带担心语气
恐怕明天会下雨。
kǒng pà míng tiān huì xià yǔ.Sợ rằng ngày mai sẽ mưa.
承蒙看重,但这次我恐怕不能接受。
chéng méng kàn zhòng, dàn zhè cì wǒ kǒng pà bù néng jiē shòu.Rất cảm ơn bạn đã coi trọng, nhưng lần này e rằng tôi không thể nhận lời.
Trong bài: Từ chối một đề nghị công việc lịch sự这个时间去拜访恐怕不太妥当。
zhè ge shí jiān qù bài fǎng kǒng pà bú tài tuǒ dàng.Đến thăm vào giờ này e là không thích hợp lắm.
你是指大卫吗?他今天恐怕无法出席了。
nǐ shì zhǐ dà wèi ma? tā jīn tiān kǒng pà wú fǎ chū xí le.Cậu đang nói Đại Vệ sao? Hôm nay e là cậu ấy không thể tham dự rồi.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪