恐
[kǒng]
sợ sệt; sợ hãi; e ngại
承蒙看重,但这次我恐怕不能接受。
chéng méng kàn zhòng, dàn zhè cì wǒ kǒng pà bù néng jiē shòu.Rất cảm ơn bạn đã coi trọng, nhưng lần này e rằng tôi không thể nhận lời.
Trong bài: Từ chối một đề nghị công việc lịch sự昨晚我做了一个非常恐怖的梦。
zuó wǎn wǒ zuò le yí gè fēi cháng kǒng bù de mèng.Tối qua tôi đã mơ một giấc mơ rất đáng sợ.
你是指大卫吗?他今天恐怕无法出席了。
nǐ shì zhǐ dà wèi ma? tā jīn tiān kǒng pà wú fǎ chū xí le.Cậu đang nói Đại Vệ sao? Hôm nay e là cậu ấy không thể tham dự rồi.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪