争先恐后【爭先恐後】
[zhēng xiān kǒng hòu] [争 先 恐 后]
tranh nhau đi trước; chen chúc giành trước; sợ tụt lại sau
争着抢先,唯恐落后
下课铃声一响,学生们就争先恐后地跑出教室。
xià kè líng shēng yì xiǎng, xué shēng men jiù zhēng xiān kǒng hòu dì pǎo chū jiào shì.Chuông tan học vừa reo, học sinh liền tranh nhau chạy ùa ra khỏi lớp.
放学后,幼儿园的孩子们争先恐后地跑向滑梯。
fàng xué hòu, yòu ér yuán de hái zi men zhēng xiān kǒng hòu dì pǎo xiàng huá tī.Sau giờ tan trường, các em nhỏ ở trường mẫu giáo tranh nhau chạy đến chỗ cầu trượt.
