先
[xiān]
trước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; tạm thời; hiện tại
表示时间或次序在前
你先吃吧。
nǐ xiān chī ba.Bạn ăn trước đi.
tổ tiên; người đời trước
祖先或前人
我们不能忘记祖先。
wǒ men bù néng wàng jì zǔ xiān.Chúng ta không thể quên tổ tiên.
quá cố; đã mất
尊称已经去世的人
他常常说起自己的先父。
tā cháng cháng shuō qǐ zì jǐ de xiān fù.Anh ấy thường nhắc đến người cha quá cố của mình.
应该开门,你先打电话问一下。
yīng gāi kāi mén, nǐ xiān dǎ diàn huà wèn yí xià.Chắc là mở, em gọi điện hỏi trước đi.
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能我们首先做作业,然后再玩儿。
wǒ men shǒu xiān zuò zuò yè, rán hòu zài wán r.Chúng tôi làm bài tập trước, sau đó mới chơi.
我站在远处看,你先拿着别动。
wǒ zhàn zài yuǎn chù kàn, nǐ xiān ná zhe bié dòng.Tôi đứng từ xa nhìn, bạn cứ cầm đừng nhúc nhích.
Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着