预先【預先】
[yù xiān] [预 先]
trước; trước thời hạn
在事情发生或进行之前
参加这次学术研讨会的学者需要预先提交论文摘要,以便组委会安排发言顺序。
cān jiā zhè cì xué shù yán tǎo huì de xué zhě xū yào yù xiān tí jiāo lùn wén zhāi yào, yǐ biàn zǔ wěi huì ān pái fā yán shùn xù.Các học giả tham dự hội thảo học thuật lần này cần nộp tóm tắt bài viết trước để ban tổ chức sắp xếp thứ tự phát biểu.
明白了,是否需要我预先归纳整理相关的文献与调研数据?
míng bái le, shì fǒu xū yào wǒ yù xiān guī nà zhěng lǐ xiāng guān de wén xiàn yǔ diào yán shù jù?Em hiểu rồi, có cần em tóm lược sắp xếp trước các tài liệu và số liệu khảo sát liên quan không ạ?
Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使许多读者已经在网上预先订购了这部新书。
xǔ duō dú zhě yǐ jīng zài wǎng shàng yù xiān dìng gòu le zhè bù xīn shū.Nhiều độc giả đã đặt mua trước cuốn sách mới này trên mạng.
警方在犯罪嫌疑人的住所周围预先设下了埋伏。
jǐng fāng zài fàn zuì xián yí rén de zhù suǒ zhōu wéi yù xiān shè xià le mái fú.Cảnh sát đã mai phục sẵn xung quanh nơi ở của nghi phạm.