率先
[shuài xiān] [率 先]
đi đầu; dẫn đầu; đầu tiên
带头先做某事
他率先走进教室。
tā shuài xiān zǒu jìn jiào shì.Anh ấy dẫn đầu bước vào lớp.
确实如此,但双方都不愿意率先让步,导致现在的项目进度完全卡住了。
què shí rú cǐ, dàn shuāng fāng dōu bú yuàn yì shuài xiān ràng bù, dǎo zhì xiàn zài de xiàng mù jìn dù wán quán kǎ zhù le.Đúng là như vậy, nhưng đôi bên đều không chịu nhượng bộ trước, dẫn đến tiến độ dự án hiện tại hoàn toàn bị nghẽn.
Trong bài: Hoà giải xung đột giữa hai phòng ban这支先锋队伍率先到达了灾区展开救援工作。
zhè zhī xiān fēng duì wu shuài xiān dào dá le zāi qū zhǎn kāi jiù yuán gōng zuò.Đội tiên phong này đã đến vùng thiên tai đầu tiên để triển khai công tác cứu trợ.
运动员敏捷地越过了前面的障碍物,率先冲向终点。
yùn dòng yuán mǐn jié dì yuè guò le qián miàn de zhàng ài wù, shuài xiān chōng xiàng zhōng diǎn.Vận động viên nhanh nhẹn vượt qua chướng ngại vật phía trước, dẫn đầu lao về đích.