祖先
[zǔ xiān] [祖 先]
tổ tiên; tổ tông; (sinh học) loài tổ tiên; loài cổ đại mà từ đó các loài ngày nay tiến hóa
我们应该尊敬祖先,保持传统。
wǒ men yīng gāi zūn jìng zǔ xiān, bǎo chí chuán tǒng.Chúng ta nên tôn trọng tổ tiên, duy trì truyền thống.
清明节家家户户都会祭祀祖先。
qīng míng jié jiā jiā hù hù dōu huì jì sì zǔ xiān.Vào tết Thanh minh, nhà nào cũng cúng tế tổ tiên.
桌上摆满了供祖先享用的新鲜水果。
zhuō shàng bǎi mǎn le gòng zǔ xiān xiǎng yòng de xīn xiān shuǐ guǒ.Trên bàn bày đầy hoa quả tươi cúng tổ tiên.
许多家庭至今仍有供奉祖先的习俗。
xǔ duō jiā tíng zhì jīn réng yǒu gòng fèng zǔ xiān de xí sú.Nhiều gia đình đến nay vẫn còn phong tục thờ cúng tổ tiên.