祖宗
[zǔ zōng] [祖 宗]
1.tổ tiên; tổ tông
祖先,多指家族的前代祖先。
我们不能忘记祖宗的教诲。
wǒ men bù néng wàng jì zǔ zōng de jiào huì.Chúng ta không thể quên lời dạy của tổ tiên.
2.ông tướng; kẻ khó chiều (khẩu ngữ mỉa mai hoặc chiều chuộng)
称极其骄横或难以伺候的人
这孩子真是个小祖宗,谁也管不了他。
zhè hái zi zhēn shì gè xiǎo zǔ zōng, shuí yě guǎn bù liǎo tā.Đứa trẻ này đúng là một ông tướng con, không ai quản nổi.
每年清明节全家人都会回乡祭祖宗。
měi nián qīng míng jié quán jiā rén dōu huì huí xiāng jì zǔ zōng.Mỗi dịp Tết Thanh Minh cả nhà đều về quê cúng bái tổ tiên.