祖父
[zǔ fù] [祖 父]
ông nội; ông của bên nội
父亲的父亲
祖父年轻时曾经是一名优秀的乡村教师。
zǔ fù nián qīng shí céng jīng shì yì míng yōu xiù de xiāng cūn jiào shī.Thời trẻ ông nội từng là một giáo viên làng xuất sắc.
他的祖父居住在另一个州。
tā de zǔ fù jū zhù zài lìng yí gè zhōu.Ông nội của anh ấy sống ở một bang khác.
他的言行举止与年轻时的祖父酷似。
tā de yán xíng jǔ zhǐ yǔ nián qīng shí de zǔ fù kù sì.Cử chỉ lời nói và hành vi của anh ấy cực kỳ giống ông nội thời trẻ.
他由祖父母抚养长大,感情十分深厚。
tā yóu zǔ fù mǔ fǔ yǎng zhǎng dà, gǎn qíng shí fēn shēn hòu.Anh ấy được ông bà nuôi nấng trưởng thành, tình cảm rất sâu đậm.