大宗
[dà zōng] [ĐẠI 宗]
số lượng lớn; mặt hàng chủ yếu; gia đình có tầm ảnh hưởng lâu đời
指大批的货物、款项或主要品种。
这家外贸企业主要从事大宗商品的进出口业务。
zhè jiā wài mào qǐ yè zhǔ yào cóng shì dà zōng shāng pǐn de jìn chū kǒu yè wù.Doanh nghiệp ngoại thương này chủ yếu kinh doanh xuất nhập khẩu hàng hóa số lượng lớn.
Tông phái chính; dòng họ chính
指正统的宗族或主干流派。
他是这个古老家族的大宗继承人。
tā shì zhè ge gǔ lǎo jiā zú de dà zōng jì chéng rén.Anh ấy là người thừa kế dòng họ chính của gia tộc cổ xưa này.
嗯,我注意到大宗商品期货市场的投机基金在大量涌入,疯狂炒作小麦和稻谷合约。
èn, wǒ zhù yì dào dà zōng shāng pǐn qī huò shì chǎng de tóu jī jī jīn zài dà liàng yǒng rù, fēng kuáng chǎo zuò xiǎo mài hé dào gǔ hé yuē.Vâng, em nhận thấy các quỹ đầu cơ trên thị trường kỳ hạn hàng hóa lớn đang ồ ạt đổ vào, đầu cơ điên cuồng các hợp đồng lúa mì và lúa gạo.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底话虽如此,但在大宗商品暴涨背景下,输入型通胀压力制约了货币政策的边际宽松空间吧?
huà suī rú cǐ, dàn zài dà zōng shāng pǐn bào zhǎng bèi jǐng xià, shū rù xíng tōng zhàng yā lì zhì yuē le huò bì zhèng cè de biān jì kuān sōng kōng jiān ba?Nói thì vậy, nhưng trong bối cảnh hàng hóa cơ bản tăng vọt, áp lực lạm phát nhập khẩu đã hạn chế dư địa nới lỏng biên độ của chính sách tiền tệ chứ?
Trong bài: Phân tích điều hành chính sách tiền tệ vĩ mô大量游资进入市场炒作大宗商品。
dà liàng yóu zī jìn rù shì chǎng chǎo zuò dà zōng shāng pǐn.Lượng lớn dòng vốn nóng đổ vào thị trường để đầu cơ hàng hóa.