大批
[dà pī] [ĐẠI 批]
số lượng lớn
数量很多;大数量
展会吸引了大批来自世界各地的专业采购商。
zhǎn huì xī yǐn le dà pī lái zì shì jiè gè dì de zhuān yè cǎi gòu shāng.Hội chợ triển lãm đã thu hút lượng lớn nhà thu mua chuyên nghiệp đến từ khắp nơi trên thế giới.
确实,光是核实收入和家庭资产就要养活一大批审核人员。
què shí, guāng shì hé shí shōu rù hé jiā tíng zī chǎn jiù yào yǎng huó yí dà pī shěn hé rén yuán.Thật sự, chỉ riêng việc xác minh thu nhập và tài sản gia đình đã phải nuôi một lượng lớn nhân viên thẩm định rồi.
Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下钢铁厂本月需要采购大批工业焦。
gāng tiě chǎng běn yuè xū yào cǎi gòu dà pī gōng yè jiāo.Nhà máy gang thép tháng này cần thu mua lượng lớn than cốc công nghiệp.
如今,国内广阔的市场和科研资金吸引了大批海外学者归国。
rú jīn, guó nèi guǎng kuò de shì chǎng hé kē yán zī jīn xī yǐn le dà pī hǎi wài xué zhě guī guó.Ngày nay, thị trường rộng lớn và nguồn vốn nghiên cứu dồi dào trong nước đã thu hút lượng lớn học giả hải ngoại về nước.
Trong bài: Bàn về chính sách thu hút nhân tài du học về nước