批
[pī]
lô; đợt; nhóm
这批货物明天早上送达。
zhè pī huò wù míng tiān zǎo shàng sòng dá.Lô hàng này sáng mai sẽ được giao tới.
phê duyệt, duyệt chuẩn
审查并批示公文、假条或申请
经理昨天已经批了他的休假申请。
jīng lǐ zuó tiān yǐ jīng pī le tā de xiū jià shēn qǐng.Giám đốc hôm qua đã duyệt đơn xin nghỉ của anh ấy.
改好以后拿给我签字批准。
gǎi hǎo yǐ hòu ná gěi wǒ qiān zì pī zhǔn.Sau khi sửa xong mang cho tôi ký tên phê duyệt.
Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…学校批准了一笔新的科研经费。
xué xiào pī zhǔn le yì bǐ xīn de kē yán jīng fèi.Nhà trường đã phê duyệt một khoản kinh phí nghiên cứu khoa học mới.
企业具体遇到了哪些审批层面的堵点?
qǐ yè jù tǐ yù dào le nǎ xiē shěn pī céng miàn de dǔ diǎn?Doanh nghiệp cụ thể gặp phải những điểm nghẽn nào ở cấp độ phê duyệt?
Trong bài: Quy chế luân chuyển dữ liệu xuyên biên giới trong kinh tế số · 鉴于