XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

审批【審批】

[shěn pī] [审 批]

thẩm tra phê duyệt; xét duyệt

审查并批准。

该项工程需要经过环保部门审批后方可开工。

gāi xiàng gōng chéng xū yào jīng guò huán bǎo bù mén shěn pī hòu fāng kě kāi gōng.

Dự án này cần có sự phê duyệt của cơ quan bảo vệ môi trường mới được thi công.

企业具体遇到了哪些审批层面的堵点?

qǐ yè jù tǐ yù dào le nǎ xiē shěn pī céng miàn de dǔ diǎn?

Doanh nghiệp cụ thể gặp phải những điểm nghẽn nào ở cấp độ phê duyệt?

Trong bài: Quy chế luân chuyển dữ liệu xuyên biên giới trong kinh tế số · 鉴于

这份报告需要先交给上级审批。

zhè fèn bào gào xū yào xiān jiāo gěi shàng jí shěn pī.

Bản báo cáo này cần nộp cho cấp trên duyệt trước.

我打算下周就把测试样品寄给对方审批。

wǒ dǎ suàn xià zhōu jiù bǎ cè shì yàng pǐn jì gěi duì fāng shěn pī.

Tôi định tuần tới sẽ gửi mẫu thử nghiệm cho đối tác phê duyệt.

Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的