审核【審核】
[shěn hé] [审 核]
thẩm tra; xét duyệt; kiểm tra
审查核实。
财务部门正在严格审核各项目的预算支出明细。
cái wù bù mén zhèng zài yán gé shěn hé gè xiàng mù dì yù suàn zhī chū míng xì.Bộ phận tài chính đang kiểm duyệt nghiêm ngặt các khoản chi ngân sách dự án.
我现在就去写方案,下午交给你审核。
wǒ xiàn zài jiù qù xiě fāng àn, xià wǔ jiāo gěi nǐ shěn hé.Mình đi viết phương án ngay đây, chiều nay giao cho bạn duyệt.
Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免委员会正在审核下一季度的拨款。
wěi yuán huì zhèng zài shěn hé xià yī jì dù de bō kuǎn.Ủy ban đang thẩm duyệt khoản kinh phí cấp cho quý tới.
还要核实数据、撰写报告,再请您审核。
hái yào hé shí shù jù, zhuàn xiě bào gào, zài qǐng nín shěn hé.Còn phải xác minh số liệu, viết báo cáo, rồi nhờ thầy duyệt.
Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免