核对【核對】
[hé duì] [核 对]
đối chiếu; kiểm tra lại
对照检查以核实内容是否一致。
请仔细核对这份名单上的学员信息。
qǐng zǐ xì hé duì zhè fèn míng dān shàng de xué yuán xìn xī.Xin vui lòng đối chiếu kỹ thông tin học viên trên danh sách này.
好的,我会核对每个数据的来源。
hǎo de, wǒ huì hé duì měi gè shù jù de lái yuán.Dạ vâng, em sẽ kiểm tra nguồn của từng dữ liệu.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求月底财务人员需要核对这笔账。
yuè dǐ cái wù rén yuán xū yào hé duì zhè bǐ zhàng.Cuối tháng nhân viên tài chính cần đối soát khoản tài khoản/sổ sách này.
行,整理好后我们再逐项核对一遍。
xíng, zhěng lǐ hǎo hòu wǒ men zài zhú xiàng hé duì yí biàn.Được, sau khi sắp xếp xong chúng ta lại đối chiếu từng mục một lần nữa.
Trong bài: Thẩm định chương trình liên kết đào tạo bằng kép quốc tế · 只有…才…