绝对【絕對】
[jué duì] [绝 对]
tuyệt đối; vô điều kiện
表示完全、无条件
我绝对相信你说的话。
wǒ jué duì xiāng xìn nǐ shuō de huà.Tôi tuyệt đối tin tưởng lời bạn nói.
tuyệt đối (đối lập với tương đối)
不受任何条件限制的
世界上没有绝对的公平。
shì jiè shàng méi yǒu jué duì de gōng píng.Trên thế giới không có sự công bằng tuyệt đối.
真的对不起!我绝对不是故意爽约的。
zhēn de duì bù qǐ! wǒ jué duì bú shì gù yì shuǎng yuē de.Thật sự xin lỗi! Mình tuyệt đối không phải cố ý lỡ hẹn đâu.
Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè考试时绝对不能抄别人的答案。
kǎo shì shí jué duì bù néng chāo bié rén de dá àn.Khi thi tuyệt đối không được chép đáp án của người khác.
天哪,这是骗局,绝对不能给他们验证码!
tiān nǎ, zhè shì piàn jú, jué duì bù néng gěi tā men yàn zhèng mǎ!Trời đất, đây là lừa đảo đấy, tuyệt đối không được đưa mã xác thực cho họ!
Trong bài: Cảnh báo và phòng chống lừa đảo mạng