相对
[xiāng duì] [相 对]
tương đối; đối lập; chống lại
比较而言。
这个问题较为复杂,没有绝对标准,只有相对合理的方案。
zhè ge wèn tí jiào wéi fù zá, méi yǒu jué duì biāo zhǔn, zhǐ yǒu xiāng duì hé lǐ de fāng àn.Vấn đề này tương đối phức tạp, không có tiêu chuẩn tuyệt đối, chỉ có phương án tương đối hợp lý.
đối diện; nhìn nhau
面对面,互相朝向。
两人相对而坐,很久都没有说话。
liǎng rén xiāng duì ér zuò, hěn jiǔ dōu méi yǒu shuō huà.Hai người ngồi đối diện nhau, rất lâu không nói gì.
tương đối (đối lập với tuyệt đối)
依靠一定条件存在,与“绝对”相对。
世界上的一切事物都是相对的,不是绝对的。
shì jiè shàng de yí qiè shì wù dōu shì xiāng duì de, bú shì jué duì de.Mọi sự vật trên thế giới đều là tương đối, không có gì là tuyệt đối.
嗯,你觉得哪个区域租金相对合理?
èn, nǐ jué de nǎ gè qū yù zū jīn xiāng duì hé lǐ?Ừ, bạn nghĩ khu vực nào thuê nhà hợp lý hơn?
Trong bài: Thảo luận mua nhà hay thuê nhà偏远地区的教育资源相对匮乏。
piān yuǎn dì qū de jiào yù zī yuán xiāng duì kuì fá.Nguồn lực giáo dục ở các vùng sâu vùng xa tương đối thiếu thốn.
我对比过了,国内虽然市场大,但行业内卷也相对严重。
wǒ duì bǐ guò le, guó nèi suī rán shì chǎng dà, dàn háng yè nèi juàn yě xiāng duì yán zhòng.Mình đã so sánh rồi, trong nước tuy thị trường lớn, nhưng cạnh tranh nội bộ ngành cũng tương đối gay gắt.
Trong bài: Lựa chọn du học hay làm việc trong nước · 与其、毋宁