XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

绝【絕】

[jué]

tuyệt đối; hoàn toàn; nhất quyết

完全;绝对;断绝

他绝不同意这个可能损害客户利益的方案。

tā jué bù tóng yì zhè ge kě néng sǔn hài kè hù lì yì de fāng àn.

Anh ấy tuyệt đối không đồng ý phương án có thể gây tổn hại đến lợi ích khách hàng này.

1.tuyệt vời, xuất sắc

极好;独特

这幅画的构思非常绝。

zhè fú huà de gòu sī fēi cháng jué.

Ý tưởng của bức tranh này vô cùng tuyệt vời.

2.đường cùng, hết hy vọng

走投无路的;毫无希望的

他被对手逼上了绝路。

tā bèi duì shǒu bī shàng le jué lù.

Anh ấy bị đối thủ dồn vào đường cùng.

那我现在应该直接拒绝这份工作吗?

nà wǒ xiàn zài yīng gāi zhí jiē jù jué zhè fèn gōng zuò ma?

Vậy bây giờ mình nên trực tiếp từ chối công việc này không?

Trong bài: Nhận hay từ chối offer lương cao · 虽然…但是…

考试时绝对不能抄别人的答案。

kǎo shì shí jué duì bù néng chāo bié rén de dá àn.

Khi thi tuyệt đối không được chép đáp án của người khác.

真的对不起!我绝对不是故意爽约的。

zhēn de duì bù qǐ! wǒ jué duì bú shì gù yì shuǎng yuē de.

Thật sự xin lỗi! Mình tuyệt đối không phải cố ý lỡ hẹn đâu.

Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè