绝望【絕望】
[jué wàng] [绝 望]
tuyệt vọng; mất hết hy vọng; sự tuyệt vọng
完全没有希望,毫无希望
在最绝望的时候,朋友给了我巨大的帮助。
zài zuì jué wàng de shí hòu, péng yǒu gěi le wǒ jù dà de bāng zhù.Vào lúc tuyệt vọng nhất, bạn bè đã giúp đỡ tôi rất nhiều.
没有,越是不跟别人接触,那种受挫和绝望感就越严重。
méi yǒu, yuè shì bù gēn bié rén jiē chù, nà zhǒng shòu cuò hé jué wàng gǎn jiù yuè yán zhòng.Không có, càng không tiếp xúc với người khác, cảm giác bế tắc và tuyệt vọng đó lại càng nghiêm trọng hơn.
Trong bài: Áp lực tâm lý nghiên cứu sinh · 反而现实欺骗了他,让他陷入了绝望。
xiàn shí qī piàn le tā, ràng tā xiàn rù le jué wàng.Hiện thực đã lừa dối anh ấy, khiến anh rơi vào tuyệt vọng.
确实如此。特别是看到他渐渐认不出我,我内心感到非常绝望和无助。
què shí rú cǐ. tè bié shì kàn dào tā jiàn jiàn rèn bù chū wǒ, wǒ nèi xīn gǎn dào fēi cháng jué wàng hé wú zhù.Đúng là như vậy. Đặc biệt là khi thấy ông ấy dần không nhận ra tôi, trong lòng tôi cảm thấy rất tuyệt vọng và bất lực.
Trong bài: Thảo luận phương án chăm sóc người thân mắc chứng Alzheimer