有望
[yǒu wàng] [HỮU 望]
đầy hy vọng; đầy triển vọng
很有希望;极有可能实现。
这项新计划有望在下个月正式启动。
zhè xiàng xīn jì huà yǒu wàng zài xià gè yuè zhèng shì qǐ dòng.Kế hoạch mới này có triển vọng sẽ chính thức khởi động vào tháng sau.
表现优异的员工有望获得晋升。
biǎo xiàn yōu yì de yuán gōng yǒu wàng huò dé jìn shēng.Nhân viên có biểu hiện xuất sắc có hy vọng được thăng chức.
这部作品有望在本届电影节获奖。
zhè bù zuò pǐn yǒu wàng zài běn jiè diàn yǐng jié huò jiǎng.Tác phẩm này có triển vọng giành giải tại liên hoan phim năm nay.
这家科技公司今年的产值有望翻番。
zhè jiā kē jì gōng sī jīn nián de chǎn zhí yǒu wàng fān fān.Giá trị sản xuất năm nay của công ty công nghệ này có triển vọng tăng gấp đôi.