开朗【開朗】
[kāi lǎng] [开 朗]
rộng rãi và sáng sủa; mở và rõ ràng; (về tính cách) lạc quan
性格乐观爽朗或环境开阔明亮
她性格活泼开朗,总能给周围的朋友带来欢笑。
tā xìng gé huó pō kāi lǎng, zǒng néng gěi zhōu wéi de péng yǒu dài lái huān xiào.Cô ấy tính tình hoạt bát cởi mở, luôn mang lại tiếng cười cho bạn bè xung quanh.
怎么了?你平时不是挺开朗的吗?发生什么事了?
zěn me le? nǐ píng shí bú shì tǐng kāi lǎng de ma? fā shēng shén me shì le?Sao vậy? Bình thường cậu khá cởi mở mà? Xảy ra chuyện gì rồi?
Trong bài: Khó khăn thích nghi khi du học · 不至于她性格开朗,很容易让人亲近。
tā xìng gé kāi lǎng, hěn róng yì ràng rén qīn jìn.Cô ấy tính cách vui vẻ, rất dễ khiến người khác cảm thấy thân thiết.
听您这么一分析,我心里豁然开朗多了,也没那么焦虑了。
tīng nín zhè me yì fēn xī, wǒ xīn lǐ huō rán kāi lǎng duō le, yě méi nà me jiāo lǜ le.Nghe thầy phân tích như vậy, trong lòng em bỗng thấy khai thông hơn nhiều, cũng không còn lo âu như thế nữa.
Trong bài: Nhận xét xu hướng công việc · 越来越 / 越…越…