XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

宽敞【寬敞】

[kuān chang] [宽 敞]

rộng rãi; rộng

宽阔敞亮,空间大

新建成的多媒体教室既宽敞又明亮。

xīn jiàn chéng de duō méi tǐ jiào shì jì kuān chǎng yòu míng liàng.

Phòng học đa phương tiện mới xây vừa rộng rãi vừa sáng sủa.

这个房子的客厅非常宽敞明亮。

zhè ge fáng zi de kè tīng fēi cháng kuān chǎng míng liàng.

Phòng khách của ngôi nhà này rất rộng rãi và sáng sủa.

教室里宽敞明亮,非常适合学习。

jiào shì lǐ kuān chǎng míng liàng, fēi cháng shì hé xué xí.

Phòng học rộng rãi sáng sủa, rất thích hợp để học tập.

这套房子有一个非常宽敞的落地窗。

zhè tào fáng zi yǒu yí gè fēi cháng kuān chǎng de luò dì chuāng.

Căn nhà này có một chiếc cửa sổ kịch sàn rất rộng rãi.