狭窄【狹窄】
[xiá zhǎi] [狭 窄]
hẹp
宽度小,空间或范围不宽敞
这条古老的小巷非常狭窄,仅容一人勉强通行。
zhè tiáo gǔ lǎo de xiǎo xiàng fēi cháng xiá zhǎi, jǐn róng yì rén miǎn qiǎng tōng xíng.Con ngõ cổ kính này rất hẹp, chỉ vừa đủ cho một người miễn cưỡng đi qua.
这样最好,不过胡同狭窄,开挖地下管沟时大型施工机械进得去吗?
zhè yàng zuì hǎo, bú guò hú tòng xiá zhǎi, kāi wā dì xià guǎn gōu shí dà xíng shī gōng jī xiè jìn de qù ma?Như vậy là tốt nhất, nhưng ngõ nhỏ hẹp, khi đào hào đặt ống ngầm thì máy móc thi công cỡ lớn có vào được không?
Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外轮船在狭窄的港湾里缓缓掉头。
lún chuán zài xiá zhǎi de gǎng wān lǐ huǎn huǎn diào tóu.Tàu thủy từ từ quay đầu trong hải cảng hẹp.
加上狭窄巷道的物料人工驳运费,初步估计施工预算至少要增加两成。
jiā shàng xiá zhǎi hàng dào de wù liào rén gōng bó yùn fèi, chū bù gū jì shī gōng yù suàn zhì shǎo yào zēng jiā liǎng chéng.Cộng thêm phí bốc vác trung chuyển vật tư thủ công trong ngõ hẹp, ước tính sơ bộ ngân sách thi công ít nhất phải tăng hai mươi phần trăm.
Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外