瘦
[shòu]
1.gầy; giảm cân; (quần áo) chật
形容不胖、减重,或衣着偏紧
他最近坚持运动,瘦了不少。
tā zuì jìn jiān chí yùn dòng, shòu le bù shǎo.Gần đây anh ấy kiên trì vận động nên đã gầy đi nhiều.
2.đất nghèo kiệt
形容土地不肥沃,养分少
这片瘦土种庄稼很难有好收成。
zhè piàn shòu tǔ zhǒng zhuāng jia hěn nán yǒu hǎo shōu chéng.Đất nghèo kiệt này trồng cây khó có mùa bội thu.
3.thịt nạc
形容肉类脂肪少
这家店的瘦猪肉很新鲜。
zhè jiā diàn de shòu zhū ròu hěn xīn xiān.Thịt heo nạc ở cửa hàng này rất tươi.
大卫,你最近瘦了很多!
dà wèi, nǐ zuì jìn shòu le hěn duō!Đại Vệ, dạo này bạn gầy đi nhiều đấy!
Trong bài: Kiên trì tập bơi mùa hè · 一直真的吗?你觉得我瘦了?
zhēn de ma? nǐ jué de wǒ shòu le?Thật không? Bạn thấy mình gầy đi à?
Trong bài: Kiên trì tập bơi mùa hè · 一直他以前是个胖子,现在瘦了很多。
tā yǐ qián shì gè pàng zi, xiàn zài shòu le hěn duō.Trước đây anh ấy là người mập, giờ đã gầy đi nhiều.