胖
[pàng]
béo, mập
人体脂肪多,肉多。
他最近变胖了。
tā zuì jìn biàn pàng le.Dạo này anh ấy béo lên rồi.
没关系,慢慢就好了,一口气吃不成胖子嘛。
méi guān xì, màn màn jiù hǎo le, yì kǒu qì chī bù chéng pàng zi ma.Không sao đâu, từ từ rồi sẽ tốt thôi, một miếng đâu thể thành béo ngay được.
Trong bài: Chia sẻ kinh nghiệm với người mới肥胖人群容易患上心血管疾病。
féi pàng rén qún róng yì huàn shàng xīn xuè guǎn jí bìng.Người béo phì rất dễ mắc các bệnh về tim mạch.
他以前是个胖子,现在瘦了很多。
tā yǐ qián shì gè pàng zi, xiàn zài shòu le hěn duō.Trước đây anh ấy là người mập, giờ đã gầy đi nhiều.
