矮胖[ǎi pàng] [矮 胖]Lưu từKhácthấp và mập; lùn mập; tròn trĩnhChữ trong từ矮ǎithấp胖pàngbéo, mậpTừ ghép:高矮胖瘦gāo ǎi pàng shòuthể trạng của một người (cao hay thấp, gầy hay béo)Từ cùng chữ:矮小ǎi xiǎoHSK 4thấp và nhỏ肥胖féi pàngHSK 7béo