XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

矮

[ǎi]

1.thấp; ngắn (về chiều dài)

高度较小,与“高”相对。

哥哥高,弟弟矮。

gē ge gāo, dì di ǎi.

Anh trai cao, em trai thấp.

2.thấp kém (địa vị, cấp bậc)

指地位或级别等较低。

在职务上他比对方矮了一级。

zài zhí wù shàng tā bǐ duì fāng ǎi le yī jí.

Về chức vụ anh ấy thấp hơn đối phương một bậc.

是的,爆发现场的中心位置刚好落在该矮星系的磁星上。

shì de, bào fā xiàn chǎng de zhōng xīn wèi zhì gāng hǎo luò zài gāi ǎi xīng xì de cí xīng shàng.

Vâng, vị trí tâm của điểm bùng phát rơi đúng vào sao từ trong thiên hà lùn đó.

Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止

王老师,我刚处理完那个矮星系的数据,发现了一组异常信号。

wáng lǎo shī, wǒ gāng chǔ lǐ wán nà ge ǎi xīng xì de shù jù, fā xiàn le yì zǔ yì cháng xìn hào.

Thầy Vương, em vừa xử lý xong dữ liệu từ thiên hà lùn đó, phát hiện một nhóm tín hiệu bất thường.

Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止

没错,流量导向往往会抽离历史语境,把庄严的祭祀仪式矮化为单纯的快餐娱乐。

méi cuò, liú liàng dǎo xiàng wǎng wǎng huì chōu lí lì shǐ yǔ jìng, bǎ zhuāng yán de jì sì yí shì ǎi huà wéi dān chún de kuài cān yú lè.

Đúng vậy, chạy theo lưu lượng mạng thường sẽ bóc tách ngữ cảnh lịch sử, hạ thấp nghi lễ tế tự trang nghiêm thành trò giải trí mì ăn liền đơn thuần.

Trong bài: Phản biện dự án số hóa di sản văn hóa