矮星
[ǎi xīng] [矮 星]
sao lùn
是的,爆发现场的中心位置刚好落在该矮星系的磁星上。
shì de, bào fā xiàn chǎng de zhōng xīn wèi zhì gāng hǎo luò zài gāi ǎi xīng xì de cí xīng shàng.Vâng, vị trí tâm của điểm bùng phát rơi đúng vào sao từ trong thiên hà lùn đó.
Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止王老师,我刚处理完那个矮星系的数据,发现了一组异常信号。
wáng lǎo shī, wǒ gāng chǔ lǐ wán nà ge ǎi xīng xì de shù jù, fā xiàn le yì zǔ yì cháng xìn hào.Thầy Vương, em vừa xử lý xong dữ liệu từ thiên hà lùn đó, phát hiện một nhóm tín hiệu bất thường.
Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止