XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

卫星【衛星】

[wèi xīng] [卫 星]

1.vệ tinh; mặt trăng; lượng từ: 颗 (kē)

环绕行星运行的天体或人造飞行器

这颗人造卫星可以帮助我们预报天气。

zhè kē rén zào wèi xīng kě yǐ bāng zhù wǒ men yù bào tiān qì.

Vệ tinh nhân tạo này có thể giúp chúng ta dự báo thời tiết.

2.vệ tinh (thành phố, khu vực phụ thuộc)

比喻大城市周围在经济、文化上有密切联系的地上小城市或区域

这座卫星城市的发展速度非常快。

zhè zuò wèi xīng chéng shì de fā zhǎn sù dù fēi cháng kuài.

Tốc độ phát triển của thành phố vệ tinh này rất nhanh.

颗

你有注意到近期的低轨卫星监测数据吗?

nǐ yǒu zhù yì dào jìn qī de dī guǐ wèi xīng jiān cè shù jù ma?

Cậu có chú ý đến dữ liệu giám sát vệ tinh quỹ đạo thấp gần đây không?

Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于

国家明天将发射一颗新的卫星。

guó jiā míng tiān jiāng fā shè yì kē xīn de wèi xīng.

Quốc gia ngày mai sẽ phóng một vệ tinh mới.

您的意思是,应该强制要求卫星在寿命终结后执行离轨操作?

nín de yì sī shì, yīng gāi qiáng zhì yāo qiú wèi xīng zài shòu mìng zhōng jié hòu zhí xíng lí guǐ cāo zuò?

Ý của thầy là, nên bắt buộc vệ tinh thực hiện thao tác khử quỹ đạo sau khi hết thời hạn vận hành?

Trong bài: Quản trị rác thải quỹ đạo vệ tinh thấp · 诸如此类