卫星城
[wèi xīng chéng] [卫 星 城]
thành phố "vệ tinh"; thành phố ven; phụ cận
这座卫星城市的发展速度非常快。
zhè zuò wèi xīng chéng shì de fā zhǎn sù dù fēi cháng kuài.Tốc độ phát triển của thành phố vệ tinh này rất nhanh.
政府计划在郊区建设新的卫星城。
zhèng fǔ jì huà zài jiāo qū jiàn shè xīn de wèi xīng chéng.Chính phủ có kế hoạch xây dựng thành phố vệ tinh mới ở ngoại ô.