商城
[shāng chéng] [商 城]
trung tâm mua sắm; cửa hàng bách hóa
聚集众多商户的大型购物场所。
这家大型商城汇集了各种知名品牌。
zhè jiā dà xíng shāng chéng huì jí le gè zhǒng zhī míng pǐn pái.Trung tâm thương mại lớn này quy tụ nhiều thương hiệu nổi tiếng.
玩家可以在游戏商城购买特殊道具。
wán jiā kě yǐ zài yóu xì shāng chéng gòu mǎi tè shū dào jù.Người chơi có thể mua các vật phẩm đặc biệt trong cửa hàng trò chơi.