商
[shāng]
thương mại; nhà buôn; người bán
不算急,就是想跟你商量件事。
bú suàn jí, jiù shì xiǎng gēn nǐ shāng liáng jiàn shì.Không hẳn là gấp, chỉ muốn bàn với cậu một việc.
Trong bài: Sắp tan học rồi · 快…了 / 就要…了这种商品的价格有下降的趋势。
zhè zhǒng shāng pǐn de jià gé yǒu xià jiàng de qū shì.Giá của loại hàng hóa này có xu hướng giảm.
我有个想法,想和您商量一下。
wǒ yǒu gè xiǎng fǎ, xiǎng hé nín shāng liáng yí xià.Em có một ý tưởng, muốn bàn với thầy một chút.
Trong bài: Lập nhóm học tiếng Trung