商品
[shāng pǐn] [商 品]
hàng hóa; sản phẩm; thương phẩm; lượng từ: 件 (jiàn)
为交换而生产的劳动产品。
这家超市的商品很便宜。
zhè jiā chāo shì de shāng pǐn hěn pián yi.Hàng hóa ở siêu thị này rất rẻ.
个
你好,麻烦帮我看看这件商品。
nǐ hǎo, má fán bāng wǒ kàn kàn zhè jiàn shāng pǐn.Xin chào, phiền bạn xem giúp tôi món hàng này.
Trong bài: Yêu cầu hoàn tiền lịch sự这种商品的价格有下降的趋势。
zhè zhǒng shāng pǐn de jià gé yǒu xià jiàng de qū shì.Giá của loại hàng hóa này có xu hướng giảm.
嗯,您好,请问商品哪里不合适?
èn, nín hǎo, qǐng wèn shāng pǐn nǎ lǐ bù hé shì?Ừm, xin chào, sản phẩm không phù hợp ở chỗ nào vậy?
Trong bài: Yêu cầu hoàn tiền lịch sự