货物【貨物】
[huò wù] [货 物]
hàng hóa; lượng từ: 宗 (zōng)
供出售或运输的各种物品。
船上装满了货物。
chuán shàng zhuāng mǎn le huò wù.Tàu chở đầy hàng hóa.
宗
好,我这就去安排人把货物仔细检查一遍。
hǎo, wǒ zhè jiù qù ān pái rén bǎ huò wù zǐ xì jiǎn chá yí biàn.Được, tôi đi sắp xếp người kiểm tra kỹ lô hàng một lượt ngay đây.
Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量这辆卡车最多只能装三吨货物。
zhè liàng kǎ chē zuì duō zhǐ néng zhuāng sān dūn huò wù.Chiếc xe tải này nhiều nhất chỉ chở được ba tấn hàng.
分拣进度一慢,后面的货物就完全没办法入库。
fēn jiǎn jìn dù yí màn, hòu miàn de huò wù jiù wán quán méi bàn fǎ rù kù.Tiến độ phân loại mà chậm, hàng hóa phía sau hoàn toàn không có cách nào nhập kho.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免