动物【動物】
[dòng wù] [动 物]
động vật; lượng từ: 只 (zhī), 群 (qún), 个 (gè)
能活动的生物,区别于植物
我喜欢小动物。
wǒ xǐ huan xiǎo dòng wù.Tôi thích những con vật nhỏ.
只、群、个
玩什么?你家有小动物吗?
wán shén me? nǐ jiā yǒu xiǎo dòng wù ma?Chơi gì vậy? Nhà bạn có con vật nhỏ nào không?
Trong bài: Kể về thú cưng ở nhà他喜欢画各种各样的动物图案。
tā xǐ huan huà gè zhǒng gè yàng de dòng wù tú àn.Anh ấy thích vẽ hoa văn các loài động vật khác nhau.
学校附近有一家很不错的动物医院。
xué xiào fù jìn yǒu yì jiā hěn bú cuò de dòng wù yī yuàn.Gần trường có một bệnh viện thú y rất tốt.
Trong bài: Hỏi thăm và chia sẻ cách chăm sóc thú cưng