动【動】
[dòng]
1.(cái gì đó) di chuyển; bắt đầu chuyển động; dịch chuyển
改变原来的位置或姿势
车不动了。
chē bú dòng le.Xe không chạy nữa.
2.dùng, sử dụng
使用或动用
这笔钱不能随便动。
zhè bǐ qián bù néng suí biàn dòng.Không được tùy tiện dùng khoản tiền này.
3.khơi dậy, làm lay động
引起情感或使内心受到影响
听了这话,他动了怒。
tīng le zhè huà, tā dòng le nù.Nghe lời này, anh ấy nổi giận.
在我房间里,一直躺着,不动。
zài wǒ fáng jiān lǐ, yì zhí tǎng zhe, bú dòng.Ở trong phòng em, cứ nằm một chỗ, không nhúc nhích.
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能周末这里将举办一场大型活动。
zhōu mò zhè lǐ jiāng jǔ bàn yì chǎng dà xíng huó dòng.Cuối tuần ở đây sẽ tổ chức một hoạt động quy mô lớn.
我站在远处看,你先拿着别动。
wǒ zhàn zài yuǎn chù kàn, nǐ xiān ná zhe bié dòng.Tôi đứng từ xa nhìn, bạn cứ cầm đừng nhúc nhích.
Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着