动人【動人】
[dòng rén] [动 NHÂN]
1.cảm động; xúc động
打动人心;使人感动。
这个故事非常动人。
zhè ge gù shì fēi cháng dòng rén.Câu chuyện này rất cảm động.
2.đẹp say đắm; duyên dáng hút hồn
指容貌、姿态美丽引人
她笑起来格外动人,十分迷人。
tā xiào qǐ lái gé wài dòng rén, shí fēn mí rén.Cô ấy cười trông đặc biệt duyên dáng, vô cùng cuốn hút.
我认为很难。因此学术界才必须推动人类主体性再审视,重新确立自我。
wǒ rèn wéi hěn nán. yīn cǐ xué shù jiè cái bì xū tuī dòng rén lèi zhǔ tǐ xìng zài shěn shì, chóng xīn què lì zì wǒ.Tôi cho rằng rất khó. Do đó giới học thuật mới bắt buộc phải thúc đẩy việc nhìn nhận lại tính chủ thể của con người, xác lập lại bản thân.
Trong bài: Phê bình chủ nghĩa hậu nhân văn trong văn học viễn tưởng只有虔诚的态度才能打动人心。
zhǐ yǒu qián chéng de tài dù cái néng dǎ dòng rén xīn.Chỉ có thái độ chân thành mới có thể làm cảm động lòng người.
这支交响乐曲演奏得十分动人。
zhè zhī jiāo xiǎng yuè qǔ yǎn zòu de shí fēn dòng rén.Bản nhạc giao hưởng này được biểu diễn vô cùng xúc động.