劳动人民
[láo dòng rén mín] [劳 动 NHÂN 民]
nhân dân lao động; người lao động trong lý thuyết Xã hội chủ nghĩa hoặc trong quá khứ huy hoàng của Trung Quốc
劳动人民用歌声歌咏新生活。
láo dòng rén mín yòng gē shēng gē yǒng xīn shēng huó.Người lao động cất tiếng hát ca ngợi cuộc sống mới.
这部古典文学名著凝聚了古代劳动人民的智慧。
zhè bù gǔ diǎn wén xué míng zhù níng jù le gǔ dài láo dòng rén mín de zhì huì.Tác phẩm văn học kinh điển này kết tinh trí tuệ của nhân dân lao động thời cổ đại.
二十四节气是中国古代劳动人民长期经验的智慧结晶。
èr shí sì jié qì shì zhōng guó gǔ dài láo dòng rén mín cháng qī jīng yàn de zhì huì jié jīng.Hai mươi bốn tiết khí là kết tinh trí tuệ từ kinh nghiệm lâu dài của người lao động Trung Quốc cổ đại.