劳动【勞動】
[láo dòng] [劳 动]
công việc; lao động; lao động chân tay
从事体力或脑力工作
农民们在田里辛苦地劳动了一整天。
nóng mín men zài tián lǐ xīn kǔ dì láo dòng le yì zhěng tiān.Các bác nông dân đã lao động vất vả trên đồng cả ngày.
次
平台常借合作名义,规避劳动合同法律风险。
píng tái cháng jiè hé zuò míng yì, guī bì láo dòng hé tong fǎ lǜ fēng xiǎn.Nền tảng thường mượn danh hợp tác để né tránh rủi ro pháp lý về hợp đồng lao động.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do劳动局负责仲裁劳动合同纠纷。
láo dòng jú fù zé zhòng cái láo dòng hé tong jiū fēn.Cục lao động chịu trách nhiệm trọng tài các tranh chấp hợp đồng lao động.
是啊,这直接导致了劳动力结构和消费模式的变化。
shì a, zhè zhí jiē dǎo zhì le láo dòng lì jié gòu hé xiāo fèi mó shì de biàn huà.Đúng vậy, điều này trực tiếp dẫn đến sự thay đổi trong cơ cấu lực lượng lao động và mô hình tiêu dùng.
Trong bài: Tiềm năng nền kinh tế bạc · 与日俱增