劳动合同
[láo dòng hé tong] [劳 动 合 同]
hợp đồng lao động; hợp đồng giữa người sử dụng lao động và người lao động quy định tiền lương và điều kiện
平台常借合作名义,规避劳动合同法律风险。
píng tái cháng jiè hé zuò míng yì, guī bì láo dòng hé tong fǎ lǜ fēng xiǎn.Nền tảng thường mượn danh hợp tác để né tránh rủi ro pháp lý về hợp đồng lao động.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do劳动局负责仲裁劳动合同纠纷。
láo dòng jú fù zé zhòng cái láo dòng hé tong jiū fēn.Cục lao động chịu trách nhiệm trọng tài các tranh chấp hợp đồng lao động.
签订劳动合同时,请务必核对试用期的薪资待遇。
qiān dìng láo dòng hé tóng shí, qǐng wù bì hé duì shì yòng qī de xīn zī dài yù.Khi ký hợp đồng lao động, xin hãy kiểm tra kỹ mức lương thưởng trong giai đoạn thử việc.