合同
[hé tong] [合 同]
(kinh doanh) hợp đồng; lượng từ: 个 (gè)
双方签订的书面协议
我们明天上午签合同。
wǒ men míng tiān shàng wǔ qiān hé tong.Sáng mai chúng ta sẽ ký hợp đồng.
个
好,拿到合同后你记得仔细检查一遍。
hǎo, ná dào hé tong hòu nǐ jì de zǐ xì jiǎn chá yí biàn.Được, sau khi lấy được hợp đồng bạn nhớ kiểm tra kỹ một lượt.
Trong bài: Bưu kiện gửi nhanh chưa tới nơi · 快…了我委托律师帮我处理合同问题。
wǒ wěi tuō lǜ shī bāng wǒ chǔ lǐ hé tong wèn tí.Tôi ủy thác luật sư giúp tôi xử lý vấn đề hợp đồng.
我查了合同条款,这完全是他们的责任。
wǒ chá le hé tong tiáo kuǎn, zhè wán quán shì tā men de zé rèn.Mình đã kiểm tra điều khoản hợp đồng, đây hoàn toàn là trách nhiệm của họ.
Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由