合同法
[hé tong fǎ] [合 同 法]
luật hợp đồng
平台常借合作名义,规避劳动合同法律风险。
píng tái cháng jiè hé zuò míng yì, guī bì láo dòng hé tong fǎ lǜ fēng xiǎn.Nền tảng thường mượn danh hợp tác để né tránh rủi ro pháp lý về hợp đồng lao động.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do