XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

方法

[fāng fǎ] [方 法]

phương pháp; cách thức; cách; lượng từ: 个 (gè)

做事的办法或途径

这个方法很好。

zhè ge fāng fǎ hěn hǎo.

Phương pháp này rất tốt.

个

我现在讲的方法,你听懂了吗?

wǒ xiàn zài jiǎng de fāng fǎ, nǐ tīng dǒng le ma?

Phương pháp mình vừa giảng, cậu nghe hiểu chưa?

Trong bài: Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

多练习是学好汉语的有效方法。

duō liàn xí shì xué hǎo hàn yǔ de yǒu xiào fāng fǎ.

Luyện tập nhiều là phương pháp hiệu quả để học tốt tiếng Trung.

现在进展如何?有没有新的方法?

xiàn zài jìn zhǎn rú hé? yǒu méi yǒu xīn de fāng fǎ?

Bây giờ tiến triển thế nào? Có phương pháp mới không?

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐