点子
[diǎn zi] [点 子]
1.đốm; chấm; điểm
细小的痕迹或液体滴
天空中落下了几颗雨点子。
tiān kōng zhōng luò xià le jǐ kē yǔ diǎn zi.Trên bầu trời rơi xuống vài hạt mưa nhỏ.
2.ý tưởng; mẹo; ý kiến
主意,办法
他脑子里总是有很多新奇的点子。
tā nǎo zǐ lǐ zǒng shì yǒu hěn duō xīn qí de diǎn zi.Trong đầu anh ấy luôn có nhiều ý tưởng mới lạ.
问到点子上了。它绝非空洞的口号,而是我们进行战略决策和评估业务成效的根本准绳。
wèn dào diǎn zi shàng le. tā jué fēi kōng dòng de kǒu hào, ér shì wǒ men jìn xíng zhàn lüè jué cè hé píng gū yè wù chéng xiào de gēn běn zhǔn shéng.Hỏi rất đúng trọng tâm. Nó tuyệt đối không phải là khẩu hiệu sáo rỗng, mà là chuẩn mực căn bản để chúng ta ra quyết định chiến lược và đánh giá hiệu quả nghiệp vụ.
Trong bài: Xây dựng văn hoá công ty · 以…为…他总想着用歪点子投机取巧。
tā zǒng xiǎng zhe yòng wāi diǎn zi tóu jī qǔ qiǎo.Hắn luôn muốn dùng mưu mẹo lệch lạc để trục lợi.