旋律
[xuán lǜ] [旋 律]
giai điệu
指音乐中高低、长短结合的声音连贯线条。
这支乐曲的旋律优美动听,令人陶醉其中。
zhè zhī yuè qǔ de xuán lǜ yōu měi dòng tīng, lìng rén táo zuì qí zhōng.Giai điệu của bản nhạc này du dương êm tai, khiến người ta say đắm.
这首曲子旋律优美,极其入耳。
zhè shǒu qǔ zi xuán lǜ yōu měi, jí qí rù ěr.Giai điệu bản nhạc này rất hay, nghe vô cùng êm tai.
这首新歌曲的旋律非常优美。
zhè shǒu xīn gē qǔ de xuán lǜ fēi cháng yōu měi.Giai điệu của bài hát mới này rất hay.
音乐厅里传出了迷人的旋律。
yīn yuè tīng lǐ chuán chū le mí rén de xuán lǜ.Giai điệu say đắm vang lên từ trong phòng hòa nhạc.