纪律【紀律】
[jì lǜ] [纪 律]
kỷ luật
要求集体成员共同遵守的规章准则。
在图书馆里要遵守纪律,别大声说话。
zài tú shū guǎn lǐ yào zūn shǒu jì lǜ, bié dà shēng shuō huà.Ở trong thư viện phải tuân thủ kỷ luật, đừng nói lớn tiếng.
很好。不过你需要把这份热情转化为长期的纪律性。
hěn hǎo. bú guò nǐ xū yào bǎ zhè fèn rè qíng zhuǎn huà wéi cháng qī de jì lǜ xìng.Rất tốt. Nhưng em cần biến sự nhiệt huyết này chuyển hóa thành tính kỷ luật dài hạn.
Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓参加考试时一定要遵守考场纪律。
cān jiā kǎo shì shí yí dìng yào zūn shǒu kǎo chǎng jì lǜ.Khi tham gia thi cử nhất định phải tuân thủ kỷ luật phòng thi.
纪律性?您的意思是,每天都要严格要求自己练习吗?
jì lǜ xìng? nín de yì sī shì, měi tiān dōu yào yán gé yāo qiú zì jǐ liàn xí ma?Tính kỷ luật? Ý của thầy là, mỗi ngày đều phải yêu cầu nghiêm ngặt bản thân luyện tập sao?
Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓