纪录【紀錄】
[jì lù] [纪 录]
biến thể của 记录 (jì lù) (nhưng ở Đài Loan, không dùng cho nghĩa động từ "ghi lại")
在某时期或范围内记载的最高成绩。
他打破了学校的跑步纪录。
tā dǎ pò le xué xiào de pǎo bù jì lù.Anh ấy đã phá kỷ lục chạy bộ của trường.
哎,你看新闻了吗?那个球星的转会费又破纪录了。
āi, nǐ kàn xīn wén le ma? nà ge qiú xīng de zhuǎn huì fèi yòu pò jì lù le.Ôi, cậu xem tin tức chưa? Phí chuyển nhượng của ngôi sao đó lại phá kỷ lục rồi.
Trong bài: Phê phán sự thương mại hoá quá mức trong thể thao他在运动会上破了学校的纪录。
tā zài yùn dòng huì shàng pò le xué xiào de jì lù.Anh ấy đã phá kỷ lục của trường tại đại hội thể thao.
简直是个奇迹!等离子体的约束时间刚刚刷新了纪录。
jiǎn zhí shì gè qí jì! děng lí zǐ tǐ de yuē shù shí jiān gāng gāng shuā xīn le jì lù.Đúng là kỳ tích! Thời gian giam giữ plasma vừa phá kỷ lục.
Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…